+ Trả lời chủ đề + Gửi chủ đề mới
Kết quả 1 tới 3 của 3

Chủ đề: Học tiếng Anh lớp 9 Unit 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

  1. #1
    thangcan_new's Avatar
    Ngày tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    508
    Thanks
    5
    Thanked 3 Times in 2 Posts

    Học tiếng Anh lớp 9 Unit 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

    Học tiếng Anh lớp 9 Unit 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE





    Chào mừng các bạn đếnvới cộng đồng effortless english với topic: Học tiếng Anh lớp 9. Hãy tham gia ngay bây giờ bạn nhé, nhiều bài học bổ ích và một không khí sôi nổi đang chờ đón bạn.


    I.Ngữ pháp:


    1) as…as…:
    Ex: as fast (adv) as he could (clause), as much (adj) as possible (adj)
    =>Form : as…+…adj/adv+as…+….clause/ adj/adv

    2) Revise Reported Speech:

    *Có 5 dạng chính, cơ bản:
    1.Câu đề nghị: S + told/said (+ O) + to -V….
    2.Câu lời khuyên: S + advised (+O) + to -V….
    3.Câu khẳng định: S + said + S + Verb…..
    4.Câu hỏi “Yes –No”: S + said / asked + if /whether + S + Verb (đảo ngữ câu hỏi )
    5.Câu hỏi “Wh.., H….”: S + said / asked + wh…/h….+ S + Verb (đảo ngữ câu hỏi )

    *Trên đây ko phải là tất cả , còn có rất nhiều dạng , các bạn vui lòng tìm hiểu ở những bài post trước.

    *Lưu ý :

    +Nếu động từ ở mệnh đề chính ở thì Simple Present (SAY), Present Perfect (HAVE/HAS SAID) hoặc Simple Future (WILL SAY) thì trong lời trích dẫn ta chỉ đổi đại từ (Pronouns)

    + Nếu động từ trong mệnh đề chính ở thì Simple past (SAID) thì trogn lời trích dẫn ta phải đổi thì , các từ hoặc cụm từ chỉ thời gian, đại từ….

    +Khi muốn chuyển từ lời dẫn trực tiếp sang lời dẫn gián tiếp , ta cần lưu ý đến một số thay đổi sau :

    * Thay đổi thì động từ :
    Simple Present -> Simple Past
    Present Continous -> Past Continous
    Simple Past + Present Perfect -> Past Perfect
    Past Continous + Perfect Continous -> Past Perfect Continous
    Simple Future -> Future in the Past

    *Ta vẫn có thể dùng “Simple Present” thay vì “Simple Past” trong lời nói gián tiếp khi diễn tả một thói quen, một chân lý .

    *Đối với các động từ khiếm khuyết ( không đủ các hình thức ) thì ta phải mượn các động từ có cùng nghĩa như:
    - must ……...-> had to / would have to
    - must not ….-> was not to (were not to)
    - can………. .-> could / be able to
    - will/ shall …-> would / should / be going to

    3) Sentence Transformation:

    a)Ex: When did you begin working in this factory?
    -> How long have you worked in this factory?
    =>Form:
    When did + S + begin / start +V-ing / to-V…?
    -> How long have/ has + S + p.p…..?
    b)Ex: I last saw her a month ago.
    -> I haven’t seen her for a month.
    -> The last time I saw her was a month.
    -> It’s a month since I saw her.
    =>Form:
    S + last + V (past) +…..+ [ a space of time] + ago / [a point of time ]
    -> S + have/ has + not + p.p +….for - [ a space of time] / since -[ a point of time ]
    -> The last time + S + V (past) +……was / is + [ a space of time]
    -> It + was/is + [ a space of time] + since + S + V(past)+…..
    c) Ex: Let’s play.
    ->What/How about playing?
    -> Why don’t we play?
    =>Form:
    Let’s + bare – inf
    -> Why don’t we+ bare –inf…?
    ->What/How about + V-ing…?
    d) Pharasal Verb:
    -be interested in + V-ing = have a interest in + V-ing
    -decide = make a decision
    -look forward to + V-ing : mong chờ, đợi…
    -would like + to…..

    Cộng đồng effortless english
    Học tiếng Anh lớp 9 topic chia sẻ những bài học thực tế và hiệu quả nhằm giúp cho các bạn muốn nâng cao trình độ tiếng Anh.
    Thank!

    View more latest threads same category:

    Last edited by LoanCao; 09-27-2012 at 02:17 PM.

  2. #2
    thangcan_new's Avatar
    Ngày tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    508
    Thanks
    5
    Thanked 3 Times in 2 Posts
    II-Loại từ:

    - difficult(adj) khó, khó khăn, gay go
    difficultly (adv) một cách khó khăn
    difficulty (n) sự khó khăn, gian lao
    difficile (adj) khó tính, khó chơi (người….)
    - examnination = exam (n) kì thi
    examinational (adj) tỉ mỉ, nghiêm ngặt
    examnine = examinable (v) nghiên cứu
    examnine (n) thí sinh
    examniner = examninant (n) giám khảo
    - agree (v) đồng ý # disagree (v) bất đồng , không đồng ý
    agreement (n) sự đồng ý
    agreeable (adj) tán thành, sẵn sàng đồng ý
    agreeably (adv) nhiệt liệt hưởng ứng, tán thành
    agreeability = agreeableness (n) sự tán thành, sự đồng ý
    - improve (v) cải tiến, cải thiện
    improvement(n)sự cải thiên
    improver (n) người cải thiện
    improvable (adj) có tính cải thiện
    improvablity = improvabless (n) tính có thể cải thiện, tính có thể làm tốt hơn
    - advert = advertise = advertize (v) quảng cáo
    advertisement ( n) mẫu quảng cáo
    advertisement colume : cột quảng cáo
    advertising (n) sự quảng cáo, nghề quảng cáo
    advertiser (n) người quảng cáo
    - edition (n) số báo
    edit (v) chuẩn bị (cho bài viết ), biên tập
    editor (n) người biên tập
    editors – in –chief :chủ bút, tổng biên tập
    editorial (adj) (thuộc) biên tập viên
    edito princeps (n) bản in đầu tiên
    - request (v) đề nghị
    requester (n) người câu xin, người thỉnh cầu
    - need (v) cần
    necessary (adj) nhu cầu , thiết yếu
    needful (adj) cần thiết
    needfully (adv) một cách cần thiết , quan trọng
    needfullness (n) sự cần thiết
    neediness (n) cảnh túng thiếu
    - conclude = concluder (v) kết thúc
    conclusion (n) sự kết thúc, cuối cùng
    conclusive (adj) để kết luận, để kết thúc
    conclusively (adv) chắc chắn, thuyết phục
    conclusiveness (n) tính chất để kết luận, tính chất cuối cùng

  3. #3
    thangcan_new's Avatar
    Ngày tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    508
    Thanks
    5
    Thanked 3 Times in 2 Posts
    III- Giới từ:

    - listen to s.th: nghe thứ gì đó
    - in the end…: vào cuối….
    - lots of = a lot of : nhiều….
    - come from : đến từ ….
    - go out : đi chơi
    - eat out : ăn vặt
    - late for ….:trễ ….
    - name after: đặt tên theo…
    - live in/at : ở trong / tại ….
    - know about s.th: biết về cái gì đó …..
    - discuss s.th with s.o : thảo luận về việc gì đó với một ai đó
    *Tránh viết discuss about…. : thảo luận về < Tiếng Việt đọc là thế ,nhưng trog English ko có about>
    -learn by heart : học thuộc lòng
    -attend to s.th /s.o : chú ý đến ai đó / thứ gì đó

    IV - Từ vựng:

    - foreign (a) nước ngoài, ngoại ngữ
    - foreigner (n) người ngoại quốc
    - language (n) ngôn ngữ
    - compare (v) so sánh
    - understand – understood – understood (v) hiểu, nhận ra
    - dormitory = dorm (n) kí túc xá
    - campus (n) khuôn viên trường đại học
    - reputation (n) danh tiếng
    - list (n) danh sách
    - culture (n) nền văn hoá
    - experience (n) kinh nghiệm
    - scenery (n) phong cảnh, cảnh vật
    - center (n) trung tâm
    - sing – sang – sang (v) hát
    - pass # fall – fell - fell (v) đậu / rớt (kì thi)
    - approximately (adv) xấp xỉ
    - aspect (n) khía cạnh
    - native speaker (n) người bản xứ
    - passage (n) đoạn văn
    - essay (n) bài luận
    - Oral exam # Written Exam : kì thi nói # kì thi viết
    - write – wrote – written (v) viết
    - terrible (adj) khủng khiếp
    - be able to = can (v) có khả năng, có thể
    - worry (v) = nervous (adj) : lo lắng
    - candidate (n) ứng cử viên, thí sinh
    - hobby (n) sở thích
    - habbit (n) thói quen
    - royal (adj) (thuộc về) hoàng tộc, hoàng gia
    - formal (adj) trang trọng
    - detail (n) chi tiết
    - complete (v) (adj) hoàn thành
    - include (v) bao gồm
    - faithfully (adj) chung thuỷ, chung thực, chính sác
    - recipient (adj) dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
    - attend (v) chú ý
    - institution (n) sự thành lập, tổ chức, cơ quan
    - available (adj) có sẵn
    - news (n) tin tức
    - further (a) thêm
    -> further information : thông tin thêm
    - polite (a) lễ phép , lịch sự
    - supply (v) hỗ trợ
    - exactly (adv) chính sác
    - lost weight (v) giảm cân
    - offer (v) đề nghị, đưa ra
    - college (n) cao đẳng
    - university (n) đại học
    - institute (n) học viện
    - Australia – Australian : nước Úc - người / (thuộc về) nước Úc
    - council (n) hội đồng
    - tuition (n) sự giảng dạy
    - academy (n) trường đào tạo đặc biệt, học viện
    - Advanced (n) nâng cao
    - intermediate (n) trung cấp
    - begin – began – begun (v) bắt đầu ( + to –V / V-ing)
    - beginner (n) người mới bắt đầu
    - well – qualified teacher (n) giáo viên dạy giỏi
    - course (n) khoá học
    - fee (n) học phí, tiền thù lao
    - inquiry (n) câu hỏi (tìm hiểu ), yêu cầu (thông tin)

+ Trả lời chủ đề + Gửi chủ đề mới

Similar Threads

  1. [TOEFL] How to Improve Language Skills for Toefl
    bởi phuong230891 trong mục Tài liệu luyện thi TOEFL
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 08-13-2012, 02:54 PM
  2. MC – Body Language Tips
    bởi leeduc_01 trong mục Kinh nghiệm học tiếng Anh
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 04-12-2012, 10:45 AM
  3. [Lớp giao tiếp] 6 Foreign Expressions You Should Know
    bởi leeduc_01 trong mục Whaddaya Say?
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 04-12-2012, 10:08 AM
  4. Học tiếng Anh với Mr.Duncan Lesson 61: FOREIGN-GLISH
    bởi phuong230891 trong mục Learning English with Misterduncan
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 03-15-2012, 01:55 AM
  5. Học tiếng Anh với Mr.Duncan Lesson 14: Body Language
    bởi phuong230891 trong mục Learning English with Misterduncan
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 03-15-2012, 12:43 AM

Từ khóa liên quan đến chủ đề

Quyền viết bài

  • Bạn không thể tạo chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn
f

free log

Phương pháp học tiếng Anh Effortless English


hoc tieng anh | clb tieng anh| Crazy english |

  • Email: Info@langmaster.edu.vn
    • TƯ VẤN KHÓA HỌC
      CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH
      • Liên hệ Ms Hương Giang Ms Hương Giang 0976 820 210
      • Thời gian: 8h30 Sáng chủ nhật hàng tuần
        Địa chỉ : Khu C, ĐH Sân Khấu Điện Ảnh
        (Đối diện ĐH Thương Mại)
        GÓP Ý VỀ THÁI ĐỘ PHỤC VỤ
      • Vui lòng liên hệ: 0975 306 510
      • Email:feedback@langmaster.edu.vn