Học tiếng Anh lớp 9 Unit 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
Chào mừng các bạn đếnvới cộng đồng effortless english với topic: Học tiếng Anh lớp 9. Hãy tham gia ngay bây giờ bạn nhé, nhiều bài học bổ ích và một không khí sôi nổi đang chờ đón bạn.
I.Ngữ pháp:
1) as as :
Ex: as fast (adv) as he could (clause), as much (adj) as possible (adj)
=>Form : as + adj/adv+as + .clause/ adj/adv
2) Revise Reported Speech:
*Có 5 dạng chính, cơ bản:
1.Câu đề nghị: S + told/said (+ O) + to -V .
2.Câu lời khuyên: S + advised (+O) + to -V .
3.Câu khẳng định: S + said + S + Verb ..
4.Câu hỏi Yes No: S + said / asked + if /whether + S + Verb (đảo ngữ câu hỏi )
5.Câu hỏi Wh.., H .: S + said / asked + wh /h .+ S + Verb (đảo ngữ câu hỏi )
*Trên đây ko phải là tất cả , còn có rất nhiều dạng , các bạn vui lòng tìm hiểu ở những bài post trước.
*Lưu ý :
+Nếu động từ ở mệnh đề chính ở thì Simple Present (SAY), Present Perfect (HAVE/HAS SAID) hoặc Simple Future (WILL SAY) thì trong lời trích dẫn ta chỉ đổi đại từ (Pronouns)
+ Nếu động từ trong mệnh đề chính ở thì Simple past (SAID) thì trogn lời trích dẫn ta phải đổi thì , các từ hoặc cụm từ chỉ thời gian, đại từ .
+Khi muốn chuyển từ lời dẫn trực tiếp sang lời dẫn gián tiếp , ta cần lưu ý đến một số thay đổi sau :
* Thay đổi thì động từ :
Simple Present -> Simple Past
Present Continous -> Past Continous
Simple Past + Present Perfect -> Past Perfect
Past Continous + Perfect Continous -> Past Perfect Continous
Simple Future -> Future in the Past
*Ta vẫn có thể dùng Simple Present thay vì Simple Past trong lời nói gián tiếp khi diễn tả một thói quen, một chân lý .
*Đối với các động từ khiếm khuyết ( không đủ các hình thức ) thì ta phải mượn các động từ có cùng nghĩa như:
- must ...-> had to / would have to
- must not .-> was not to (were not to)
- can . .-> could / be able to
- will/ shall -> would / should / be going to
3) Sentence Transformation:
a)Ex: When did you begin working in this factory?
-> How long have you worked in this factory?
=>Form:
When did + S + begin / start +V-ing / to-V ?
-> How long have/ has + S + p.p ..?
b)Ex: I last saw her a month ago.
-> I havent seen her for a month.
-> The last time I saw her was a month.
-> Its a month since I saw her.
=>Form:
S + last + V (past) + ..+ [ a space of time] + ago / [a point of time ]
-> S + have/ has + not + p.p + .for - [ a space of time] / since -[ a point of time ]
-> The last time + S + V (past) + was / is + [ a space of time]
-> It + was/is + [ a space of time] + since + S + V(past)+ ..
c) Ex: Lets play.
->What/How about playing?
-> Why dont we play?
=>Form:
Lets + bare inf
-> Why dont we+ bare inf ?
->What/How about + V-ing ?
d) Pharasal Verb:
-be interested in + V-ing = have a interest in + V-ing
-decide = make a decision
-look forward to + V-ing : mong chờ, đợi
-would like + to ..
Cộng đồng effortless english Học tiếng Anh lớp 9 topic chia sẻ những bài học thực tế và hiệu quả nhằm giúp cho các bạn muốn nâng cao trình độ tiếng Anh.
Thank!
View more latest threads same category:
- Học tiếng Anh lớp 9 unit 10: Life on the...
- Học tiếng Anh lớp 9 unit 9: Natural disasters
- Học tiếng Anh lớp 9 unit 8: Celebrations
- Học tiếng Anh lớp 9 unit 7: SAVING MONEY
- Học tiếng Anh lớp 9 unit 6: THE ENVIRONMENT
- Học tiếng Anh lớp 9 unit 5: THE MEDIA
- Học tiếng Anh lớp 9 Unit 4: LEARNING A...
- Học tiếng Anh lớp 9 Unit 3: A trip to the...
- Học tiếng Anh lớp 9 unit 2: Clothing
- Học tiếng Anh lớp 9 unit 1: A visit from a...


thangcan_new
Trả lời với trích dẫn


